ít xì

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ít một từ lóng, thường được dùng trong khẩu ngữ, mang nghĩa là "một chút, một ít", tương tự như "một " hay "một xíu". Từ này nguồn gốc từ tiếng Pháp (chữ "un peu" hoặc "un petit peu") được Việt hóa trong giao tiếp hàng ngày.
    • Lưu ý: "Ít " thường xuất hiện trong văn nói thân mật, không trang trọng, có thể viết cách điệu thành "ít " hoặc "ích xì".
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cho tôi ít nước tương nhé. (Hãy cho tôi một chút nước tương.)
    • Anh ấy chỉ uống ít rượu thôi. (Anh ấy chỉ uống một chút rượu thôi.)
    • Còn ít tiền trong túi. (Còn một ít tiền trong túi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ít " có thể đứng một mình hoặc kết hợp với danh từ để chỉ số lượng nhỏ.
    • Tôi cần ít thời gian để suy nghĩ. (Tôi cần một chút thời gian để suy nghĩ.)
  • "ít " thường được dùng trong các tình huống thân mật, như giữa bạn hoặc người thân.
    • Đợi tôi ít nhé. (Hãy đợi tôi một chút.)
Biến thể từ gần giống
  • Ích xì: biến thể chính tả phổ biến khác của "ít ", mang cùng nghĩa.

    • Cho tôi ích xì muối. (Cho tôi một ít muối.)
  • Một : từ đồng nghĩa phổ biến hơn, mang nghĩa "một chút".

    • Ăn một cơm thôi. (Chỉ ăn một chút cơm thôi.)
  • Một xíu: từ đồng nghĩa thân mật, thường dùng trong khẩu ngữ miền Nam.

    • Đợi một xíu nha. (Đợi một chút nhé.)
Từ đồng nghĩa
  • Một chút: từ phổ thông, mang nghĩa số lượng nhỏ.
  • Một tẹo: từ khẩu ngữ, chỉ một lượng rất nhỏ.
  • Một tí tẹo: nhấn mạnh sự nhỏ bé, ít ỏi.
Thành ngữ liên quan
  • Ít : dùng để giảm nhẹ mức độ hoặc yêu cầu khiêm tốn.

    • Chỉ ít mà thôi, đừng lo. (Chỉ một chút thôi, đừng lo lắng.)
  • Ít thôi: dùng để nhấn mạnh giới hạn về số lượng.

    • Ít thôi, đừng lấy nhiều. (Chỉ một chút thôi, đừng lấy nhiều.)

Từ chứa "ít xì"